squealer
US/ˈskwilɚ/
giọng máy của trình duyệt
squealer nghĩa là người la hét, người hay mách lẻo, người hay hớt.
Nghĩa của squealer
Danh từ
- Người la hét.
- Người hay mách lẻo, người hay hớt; chỉ điểm non; bồ câu non.
Dạng từ của squealer
| Số nhiều | squealers |
Câu hỏi thường gặp
squealer nghĩa là gì?
squealer (danh từ) nghĩa là người la hét, người hay mách lẻo, người hay hớt.
squealer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squealer: giọng Mỹ (US) /ˈskwilɚ/.