squeal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skwiːl/
US/skwil/
giọng máy của trình duyệt
squeal nghĩa là tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc, kêu ré lên.
Nghĩa của squeal
Danh từ
- Tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé.
- Tiếng eng éc (lợn).
Nội động từ
- Kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ).
- Từ lóng Phản đối (đóng thuế...).
- Từ lóng Mách lẻo, hớt; chỉ điểm.
Ngoại động từ
- Kêu ré lên, thét, la.
Dạng từ của squeal
| Số nhiều | squeals |
| Ngôi thứ ba số ít | squeals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squealing |
| Quá khứ phân từ | squealed |
| Quá khứ | squealed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squeal
Đồng nghĩa
Họ từ của squeal
Cụm từ, thành ngữ với squeal
- to make somebody squeal — (Từ lóng) Tống tiền ai.
Câu hỏi thường gặp
squeal nghĩa là gì?
squeal (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc, kêu ré lên.
squeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squeal: giọng Anh (UK) /skwiːl/, giọng Mỹ (US) /skwil/.