TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squeal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skwiːl/ US/skwil/ giọng máy của trình duyệt

squeal nghĩa là tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc, kêu ré lên.

Nghĩa của squeal

Danh từ

  1. Tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé.
  2. Tiếng eng éc (lợn).

Nội động từ

  1. Kêu ré lên, thét, la (vì mừng, đau, sợ).
  2. Từ lóng Phản đối (đóng thuế...).
  3. Từ lóng Mách lẻo, hớt; chỉ điểm.

Ngoại động từ

  1. Kêu ré lên, thét, la.

Dạng từ của squeal

Số nhiềusqueals
Ngôi thứ ba số ítsqueals
Hiện tại phân từ (-ing)squealing
Quá khứ phân từsquealed
Quá khứsquealed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squeal

Đồng nghĩa

Họ từ của squeal

Cụm từ, thành ngữ với squeal

  • to make somebody squeal — (Từ lóng) Tống tiền ai.

Câu hỏi thường gặp

squeal nghĩa là gì?

squeal (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng kêu ré lên, tiếng kêu the thé, tiếng eng éc, kêu ré lên.

squeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squeal: giọng Anh (UK) /skwiːl/, giọng Mỹ (US) /skwil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.