squeegee
UK/ˈskwiːd͡ʒiː/
US/ˈskwiˌd͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
squeegee nghĩa là chổi cao su, ống lăn, lăn bằng ống lăn.
Nghĩa của squeegee
Danh từ
- Chổi cao su (quét sàn tàu).
- Ống lăn (bằng cao su để dán ảnh).
Ngoại động từ
- Quét bằng chổ cao su.
- Lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt).
Dạng từ của squeegee
| Số nhiều | squeegees |
| Ngôi thứ ba số ít | squeegees |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squeegeeing |
| Quá khứ phân từ | squeegeed |
| Quá khứ | squeegeed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squeegee
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
squeegee nghĩa là gì?
squeegee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chổi cao su, ống lăn, lăn bằng ống lăn.
squeegee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squeegee: giọng Anh (UK) /ˈskwiːd͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /ˈskwiˌd͡ʒi/.