TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squilgee

UK/ˈskwɪld͡ʒiː/ US/ˈskwɪlˌd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

squilgee nghĩa là chổi cao su, ống lăn, lăn bằng ống lăn.

Nghĩa của squilgee

Danh từ

  1. Chổi cao su (quét sàn tàu).
  2. Ống lăn (bằng cao su để dán ảnh).

Ngoại động từ

  1. Quét bằng chổ cao su.
  2. Lăn (ảnh dán) bằng ống lăn (cho dính chặt).

Dạng từ của squilgee

Số nhiềusquilgees
Ngôi thứ ba số ítsquilgees
Hiện tại phân từ (-ing)squilgeeing
Quá khứ phân từsquilgeed
Quá khứsquilgeed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squilgee

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

squilgee nghĩa là gì?

squilgee (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chổi cao su, ống lăn, lăn bằng ống lăn.

squilgee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squilgee: giọng Anh (UK) /ˈskwɪld͡ʒiː/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɪlˌd͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.