TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squill

UK/skwɪl/ US/skwɪl/ giọng máy của trình duyệt

squill nghĩa là cây hành biển, củ hành biển.

Nghĩa của squill

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hành biển; củ hành biển (dùng làm thuốc lợi tiểu).
  2. Như Squill-fish.

Dạng từ của squill

Số nhiềusquills

Câu hỏi thường gặp

squill nghĩa là gì?

squill (danh từ) nghĩa là cây hành biển, củ hành biển.

squill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squill: giọng Anh (UK) /skwɪl/, giọng Mỹ (US) /skwɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.