TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squinch

UK/skwɪnt͡ʃ/ US/skwɪnt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

squinch nghĩa là vòm góc tường.

Nghĩa của squinch

Danh từ

  1. Kiến trúc Vòm góc tường.

Dạng từ của squinch

Số nhiềusquinches
Ngôi thứ ba số ítsquinches
Hiện tại phân từ (-ing)squinching
Quá khứ phân từsquinched
Quá khứsquinched

Câu hỏi thường gặp

squinch nghĩa là gì?

squinch (danh từ) nghĩa là vòm góc tường.

squinch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squinch: giọng Anh (UK) /skwɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skwɪnt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.