squinch
UK/skwɪnt͡ʃ/
US/skwɪnt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
squinch nghĩa là vòm góc tường.
Nghĩa của squinch
Danh từ
- Kiến trúc Vòm góc tường.
Dạng từ của squinch
| Số nhiều | squinches |
| Ngôi thứ ba số ít | squinches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squinching |
| Quá khứ phân từ | squinched |
| Quá khứ | squinched |
Câu hỏi thường gặp
squinch nghĩa là gì?
squinch (danh từ) nghĩa là vòm góc tường.
squinch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squinch: giọng Anh (UK) /skwɪnt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /skwɪnt͡ʃ/.