squinny
US/ˈskwɪ.ni/
giọng máy của trình duyệt
squinny nghĩa là nhìn nghiêng, liếc nhìn.
Nghĩa của squinny
Nội động từ
- Nhìn nghiêng, liếc nhìn.
Dạng từ của squinny
| Ngôi thứ ba số ít | squinnies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squinnying |
| Quá khứ phân từ | squinnied |
| Quá khứ | squinnied |
| Số nhiều | squinnies |
Câu hỏi thường gặp
squinny nghĩa là gì?
squinny (nội động từ) nghĩa là nhìn nghiêng, liếc nhìn.
squinny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squinny: giọng Mỹ (US) /ˈskwɪ.ni/.