TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squinny

US/ˈskwɪ.ni/ giọng máy của trình duyệt

squinny nghĩa là nhìn nghiêng, liếc nhìn.

Nghĩa của squinny

Nội động từ

  1. Nhìn nghiêng, liếc nhìn.

Dạng từ của squinny

Ngôi thứ ba số ítsquinnies
Hiện tại phân từ (-ing)squinnying
Quá khứ phân từsquinnied
Quá khứsquinnied
Số nhiềusquinnies

Câu hỏi thường gặp

squinny nghĩa là gì?

squinny (nội động từ) nghĩa là nhìn nghiêng, liếc nhìn.

squinny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squinny: giọng Mỹ (US) /ˈskwɪ.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.