TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squirt

UK/skwɜːt/ US/skwɝt/ giọng máy của trình duyệt

squirt nghĩa là ống tiêm, tia nước, làm vọt ra, làm bắn ra.

Nghĩa của squirt

Danh từ

  1. Ống tiêm.
  2. Tia nước.
  3. Như Squirt-gun.
  4. Thông tục Oắt con ngạo nghễ.

Ngoại động từ

  1. Làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra.

Nội động từ

  1. Tia ra, vọt ra (nước).

Dạng từ của squirt

Số nhiềusquirts
Ngôi thứ ba số ítsquirts
Hiện tại phân từ (-ing)squirting
Quá khứ phân từsquirted
Quá khứsquirted

Họ từ của squirt

Câu hỏi thường gặp

squirt nghĩa là gì?

squirt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ống tiêm, tia nước, làm vọt ra, làm bắn ra.

squirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squirt: giọng Anh (UK) /skwɜːt/, giọng Mỹ (US) /skwɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.