squirt
UK/skwɜːt/
US/skwɝt/
giọng máy của trình duyệt
squirt nghĩa là ống tiêm, tia nước, làm vọt ra, làm bắn ra.
Nghĩa của squirt
Danh từ
- Ống tiêm.
- Tia nước.
- Như Squirt-gun.
- Thông tục Oắt con ngạo nghễ.
Ngoại động từ
- Làm (nước) vọt ra, làm (nước) bắn ra, làm (nước) tia ra.
Nội động từ
- Tia ra, vọt ra (nước).
Dạng từ của squirt
| Số nhiều | squirts |
| Ngôi thứ ba số ít | squirts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squirting |
| Quá khứ phân từ | squirted |
| Quá khứ | squirted |
Họ từ của squirt
Câu hỏi thường gặp
squirt nghĩa là gì?
squirt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ống tiêm, tia nước, làm vọt ra, làm bắn ra.
squirt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squirt: giọng Anh (UK) /skwɜːt/, giọng Mỹ (US) /skwɝt/.