TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squirrel-monkey

US/ˈskwɜː.əl.ˈməŋ.ki/ giọng máy của trình duyệt

squirrel-monkey nghĩa là khỉ sóc.

Nghĩa của squirrel-monkey

Danh từ

  1. Động vật học Khỉ sóc.

Dạng từ của squirrel-monkey

Số nhiềusquirrel monkeys

Câu hỏi thường gặp

squirrel-monkey nghĩa là gì?

squirrel-monkey (danh từ) nghĩa là khỉ sóc.

squirrel-monkey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squirrel-monkey: giọng Mỹ (US) /ˈskwɜː.əl.ˈməŋ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.