TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squishy

UK/ˈskwɪʃi/ US/ˈskwɪʃi/ giọng máy của trình duyệt

squishy nghĩa là mềm, ướt át.

Nghĩa của squishy

Tính từ

  1. Mềm; ướt át.

Dạng từ của squishy

So sánh hơnsquishier
So sánh nhấtsquishiest
Số nhiềusquishies

Họ từ của squishy

Câu hỏi thường gặp

squishy nghĩa là gì?

squishy (tính từ) nghĩa là mềm, ướt át.

squishy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squishy: giọng Anh (UK) /ˈskwɪʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɪʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.