squishy
UK/ˈskwɪʃi/
US/ˈskwɪʃi/
giọng máy của trình duyệt
squishy nghĩa là mềm, ướt át.
Nghĩa của squishy
Tính từ
- Mềm; ướt át.
Dạng từ của squishy
| So sánh hơn | squishier |
| So sánh nhất | squishiest |
| Số nhiều | squishies |
Họ từ của squishy
Câu hỏi thường gặp
squishy nghĩa là gì?
squishy (tính từ) nghĩa là mềm, ướt át.
squishy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squishy: giọng Anh (UK) /ˈskwɪʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɪʃi/.