TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squit

UK/skwɪt/ giọng máy của trình duyệt

squit nghĩa là thằng nhãi nhép, thằng oắt con.

Nghĩa của squit

Danh từ

  1. Từ lóng Thằng nhãi nhép, thằng oắt con.

Dạng từ của squit

Số nhiềusquits
Ngôi thứ ba số ítsquits
Hiện tại phân từ (-ing)squitting
Quá khứ phân từsquitted
Quá khứsquitted

Câu hỏi thường gặp

squit nghĩa là gì?

squit (danh từ) nghĩa là thằng nhãi nhép, thằng oắt con.

squit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squit: giọng Anh (UK) /skwɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.