squit
UK/skwɪt/
giọng máy của trình duyệt
squit nghĩa là thằng nhãi nhép, thằng oắt con.
Nghĩa của squit
Danh từ
- Từ lóng Thằng nhãi nhép, thằng oắt con.
Dạng từ của squit
| Số nhiều | squits |
| Ngôi thứ ba số ít | squits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squitting |
| Quá khứ phân từ | squitted |
| Quá khứ | squitted |
Câu hỏi thường gặp
squit nghĩa là gì?
squit (danh từ) nghĩa là thằng nhãi nhép, thằng oắt con.
squit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squit: giọng Anh (UK) /skwɪt/.