TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sriracha

UK/sɪˈɹæ.t͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt US/sɪˈɹæ.t͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt

sriracha nghĩa là tương ớt sriracha, tương ớt.

Nghĩa của sriracha

Danh từ

  1. Tương ớt Sriracha, tương ớt, tương đỏ.

Dạng từ của sriracha

Số nhiềusrirachas

Câu hỏi thường gặp

sriracha nghĩa là gì?

sriracha (danh từ) nghĩa là tương ớt sriracha, tương ớt.

sriracha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sriracha: giọng Anh (UK) /sɪˈɹæ.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /sɪˈɹæ.t͡ʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.