TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

st

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

st nghĩa là thánh, phố, đường phố, th..

Nghĩa của st

Viết tắt

  1. Thánh (Saint).
  2. Phố, đường phố (Street).
  3. Đơn vị đo trọng lượng bằng 6, 4 kg (stone xtạn).

Danh từ

  1. Th., T..

Dạng từ của st

Số nhiềuSTs
Ngôi thứ ba số ítSTs
Hiện tại phân từ (-ing)STing
Quá khứ phân từSTed
Quá khứSTed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với st

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với st

  • St George's Channel — Eo biển St George.
  • St Vitus'd dance — (Y học) Chứng múa giật.

Câu ví dụ với st

  • Winter Solstice is 21st December. Đông chí là ngày 21 tháng 9.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

st nghĩa là gì?

st (viết tắt, danh từ) nghĩa là thánh, phố, đường phố, th..

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.