TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stable-companion

US/ˈsteɪ.bəl.kəm.ˈpæn.jən/ giọng máy của trình duyệt

stable-companion nghĩa là ngựa cùng chuồng, bạn cùng trường.

Nghĩa của stable-companion

Danh từ

  1. Ngựa cùng chuồng.
  2. Thông tục Bạn cùng trường, hội viên cùng câu lạc bộ...

Câu hỏi thường gặp

stable-companion nghĩa là gì?

stable-companion (danh từ) nghĩa là ngựa cùng chuồng, bạn cùng trường.

stable-companion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stable-companion: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəl.kəm.ˈpæn.jən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.