TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stable-call

US/ˈsteɪ.bəl.ˈkɔl/ giọng máy của trình duyệt

stable-call nghĩa là Hiệu lệnh dọn chuồng ngựa và tắm cho ngựa.

Nghĩa của stable-call

Danh từ

  1. Quân sự Hiệu lệnh dọn chuồng ngựa và tắm cho ngựa.

Câu hỏi thường gặp

stable-call nghĩa là gì?

stable-call (danh từ) nghĩa là Hiệu lệnh dọn chuồng ngựa và tắm cho ngựa.

stable-call phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stable-call: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəl.ˈkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.