TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stableness

US/ˈsteɪ.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

stableness nghĩa là tính vững vàng, tính ổn định.

Nghĩa của stableness

Danh từ

  1. Tính vững vàng; tính ổn định.

Câu hỏi thường gặp

stableness nghĩa là gì?

stableness (danh từ) nghĩa là tính vững vàng, tính ổn định.

stableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stableness: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.