stabling
US/ˈsteɪ.bliɳ/
giọng máy của trình duyệt
stabling nghĩa là sự nuôi ngựa, sự chăm sóc ngựa.
Nghĩa của stabling
Danh từ
- Sự nuôi ngựa (trong chuồng).
- Sự chăm sóc ngựa.
- Nơi nuôi ngựa.
Dạng từ của stabling
| Số nhiều | stablings |
Câu hỏi thường gặp
stabling nghĩa là gì?
stabling (danh từ) nghĩa là sự nuôi ngựa, sự chăm sóc ngựa.
stabling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stabling: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bliɳ/.