TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stabling

US/ˈsteɪ.bliɳ/ giọng máy của trình duyệt

stabling nghĩa là sự nuôi ngựa, sự chăm sóc ngựa.

Nghĩa của stabling

Danh từ

  1. Sự nuôi ngựa (trong chuồng).
  2. Sự chăm sóc ngựa.
  3. Nơi nuôi ngựa.

Dạng từ của stabling

Số nhiềustablings

Câu hỏi thường gặp

stabling nghĩa là gì?

stabling (danh từ) nghĩa là sự nuôi ngựa, sự chăm sóc ngựa.

stabling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stabling: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.