TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stadtholder

UK/ˈstædˌhəʊldə/ US/ˈstætˌhoʊldɚ/ giọng máy của trình duyệt

stadtholder nghĩa là phó vương, thống đốc, chánh án.

Nghĩa của stadtholder

Danh từ

  1. Sử học Phó vương, thống đốc.
  2. Chánh án (Hà lan).

Dạng từ của stadtholder

Số nhiềustadtholders

Họ từ của stadtholder

Câu hỏi thường gặp

stadtholder nghĩa là gì?

stadtholder (danh từ) nghĩa là phó vương, thống đốc, chánh án.

stadtholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stadtholder: giọng Anh (UK) /ˈstædˌhəʊldə/, giọng Mỹ (US) /ˈstætˌhoʊldɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.