stadium
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsteɪ.di.əm/
US/ˈsteɪ.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
stadium nghĩa là sân vận động, đường đua.
Nghĩa của stadium
Danh từ
- Sân vận động.
- Đường đua.
- Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m).
- Y học Giai đoạn, thời kỳ (bệnh).
- Sinh vật học Thời kỳ gian biến thái (sâu bọ).
Dạng từ của stadium
| Số nhiều | stadiums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stadium
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với stadium
- How much does it cost, on average, to build a football stadium? Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stadium nghĩa là gì?
stadium (danh từ) nghĩa là sân vận động, đường đua.
stadium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stadium: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.di.əm/.