TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stadium

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsteɪ.di.əm/ US/ˈsteɪ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

stadium nghĩa là sân vận động, đường đua.

Nghĩa của stadium

Danh từ

  1. Sân vận động.
  2. Đường đua.
  3. Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m).
  4. Y học Giai đoạn, thời kỳ (bệnh).
  5. Sinh vật học Thời kỳ gian biến thái (sâu bọ).

Dạng từ của stadium

Số nhiềustadiums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stadium

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stadium

  • How much does it cost, on average, to build a football stadium? Thường thì cần bao tiền để xây một sân vận động bóng đá?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stadium nghĩa là gì?

stadium (danh từ) nghĩa là sân vận động, đường đua.

stadium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stadium: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.di.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.