TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stage-manage

giọng máy của trình duyệt

stage-manage nghĩa là đạo diễn.

Nghĩa của stage-manage

Nội động từ

  1. Đạo diễn (phim, kịch).

Dạng từ của stage-manage

Ngôi thứ ba số ítstage-manages
Hiện tại phân từ (-ing)stage-managing
Quá khứ phân từstage-managed
Quá khứstage-managed

Câu hỏi thường gặp

stage-manage nghĩa là gì?

stage-manage (nội động từ) nghĩa là đạo diễn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.