TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stagflation

UK/ˌstæɡˈfleɪʃn̩/ US/ˌstæɡˈfleɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

stagflation nghĩa là sự lạm phát, đình lạm.

Nghĩa của stagflation

Danh từ

  1. Sự lạm phát; tình trạng lạm phát đình đốn (tình trạng lạm phát tiền tệ mà không có tăng nhu cầu và công ăn việc làm một cách tương ứng trong kinh doanh).

Dạng từ của stagflation

Số nhiềustagflations

Câu hỏi thường gặp

stagflation nghĩa là gì?

stagflation (danh từ) nghĩa là sự lạm phát, đình lạm.

stagflation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stagflation: giọng Anh (UK) /ˌstæɡˈfleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌstæɡˈfleɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.