stagflation
UK/ˌstæɡˈfleɪʃn̩/
US/ˌstæɡˈfleɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
stagflation nghĩa là sự lạm phát, đình lạm.
Nghĩa của stagflation
Danh từ
- Sự lạm phát; tình trạng lạm phát đình đốn (tình trạng lạm phát tiền tệ mà không có tăng nhu cầu và công ăn việc làm một cách tương ứng trong kinh doanh).
Dạng từ của stagflation
| Số nhiều | stagflations |
Câu hỏi thường gặp
stagflation nghĩa là gì?
stagflation (danh từ) nghĩa là sự lạm phát, đình lạm.
stagflation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stagflation: giọng Anh (UK) /ˌstæɡˈfleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌstæɡˈfleɪʃ(ə)n/.