stagger
UK/ˈstæɡə/
US/ˈstæɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
stagger nghĩa là sự lảo đảo, bước đi loạng choạng, lảo đảo, loạng choạng.
Nghĩa của stagger
Danh từ
- Sự lảo đảo; bước đi loạng choạng.
- Kỹ thuật Cách bố trí chữ chi (các bộ phận giống nhau trong máy).
- Số nhiều Sự chóng mặt.
- Số nhiều (thú y học) bệnh loạng choạng (một loại bệnh về thần kinh của thú nuôi) ((cũng) blind staggers).
Nội động từ
- Lảo đảo, loạng choạng.
- Do dự, chần chừ, phân vân; dao động.
Ngoại động từ
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.
- a staggering blowmột cú đấm choáng người
- Làm do dự, làm phân vân; làm dao động.
- to be staggered by a questionbị câu hỏi làm phân vân
- Kỹ thuật Xếp (nan hoa) chéo cánh sẻ, xếp chữ chi.
- Bố trí (ngày nghỉ, giờ làm...) chéo nhau.
Dạng từ của stagger
| Số nhiều | staggers |
| Ngôi thứ ba số ít | staggers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staggering |
| Quá khứ phân từ | staggered |
| Quá khứ | staggered |
Họ từ của stagger
Câu ví dụ với stagger
- He staggered because he tripped on the stone. Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
- Tom staggered. Tom đi loạng choạng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stagger nghĩa là gì?
stagger (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lảo đảo, bước đi loạng choạng, lảo đảo, loạng choạng.
stagger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stagger: giọng Anh (UK) /ˈstæɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæɡɚ/.