TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staggering

UK/ˈstæɡəɹɪŋ/ US/ˈstæɡəɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

staggering nghĩa là làm lảo đảo, làm loạng choạng.

Nghĩa của staggering

Tính từ

  1. Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.

Dạng từ của staggering

So sánh hơnmore staggering
So sánh nhấtmost staggering
Số nhiềustaggerings

Họ từ của staggering

Câu hỏi thường gặp

staggering nghĩa là gì?

staggering (tính từ) nghĩa là làm lảo đảo, làm loạng choạng.

staggering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staggering: giọng Anh (UK) /ˈstæɡəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstæɡəɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.