staggering
UK/ˈstæɡəɹɪŋ/
US/ˈstæɡəɹɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
staggering nghĩa là làm lảo đảo, làm loạng choạng.
Nghĩa của staggering
Tính từ
- Làm lảo đảo, làm loạng choạng; làm choáng người.
Dạng từ của staggering
| So sánh hơn | more staggering |
| So sánh nhất | most staggering |
| Số nhiều | staggerings |
Họ từ của staggering
Câu hỏi thường gặp
staggering nghĩa là gì?
staggering (tính từ) nghĩa là làm lảo đảo, làm loạng choạng.
staggering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staggering: giọng Anh (UK) /ˈstæɡəɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈstæɡəɹɪŋ/.