TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stagirite

UK/ˈstæd͡ʒɪɹʌɪt/ US/ˈstæd͡ʒɪɹʌɪt/ giọng máy của trình duyệt

stagirite nghĩa là Người dân Xta-gi-ra.

Nghĩa của stagirite

Danh từ

  1. Người dân Xta-gi-ra.
  2. The stagirite A-ri-xtốt.

Dạng từ của stagirite

Số nhiềuStagirites

Câu hỏi thường gặp

stagirite nghĩa là gì?

stagirite (danh từ) nghĩa là Người dân Xta-gi-ra.

stagirite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stagirite: giọng Anh (UK) /ˈstæd͡ʒɪɹʌɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈstæd͡ʒɪɹʌɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.