TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stagnant

UK/ˈstæɡnənt/ US/ˈstæɡnənt/ giọng máy của trình duyệt

stagnant nghĩa là ứ đọng, tù hãm, đình trệ, đình đốn.

Nghĩa của stagnant

Tính từ

  1. Ứ đọng; tù hãm, phẳng lặng như nước ao tù.
  2. Đình trệ, đình đốn.
  3. Mụ mẫm (trí óc).

Dạng từ của stagnant

So sánh hơnmore stagnant
So sánh nhấtmost stagnant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stagnant

Đồng nghĩa

Họ từ của stagnant

Câu hỏi thường gặp

stagnant nghĩa là gì?

stagnant (tính từ) nghĩa là ứ đọng, tù hãm, đình trệ, đình đốn.

stagnant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stagnant: giọng Anh (UK) /ˈstæɡnənt/, giọng Mỹ (US) /ˈstæɡnənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.