TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stainable

US/ˈsteɪ.nə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

stainable nghĩa là dễ bẩn.

Nghĩa của stainable

Tính từ

  1. Dễ bẩn.
  2. Có thể in màu được.

Dạng từ của stainable

So sánh hơnmore stainable
So sánh nhấtmost stainable

Họ từ của stainable

Câu hỏi thường gặp

stainable nghĩa là gì?

stainable (tính từ) nghĩa là dễ bẩn.

stainable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stainable: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.nə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.