TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staining

US/ˈsteɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

staining nghĩa là sự nhuộm màu, hãm màu.

Nghĩa của staining

Danh từ

  1. Sự nhuộm màu; hãm màu.

Dạng từ của staining

Số nhiềustainings

Câu hỏi thường gặp

staining nghĩa là gì?

staining (danh từ) nghĩa là sự nhuộm màu, hãm màu.

staining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staining: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.