staircase
US/ˈstɛɹˌkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
staircase nghĩa là cầu thang, lồng cầu thang.
Nghĩa của staircase
Danh từ
- Cầu thang.
- Kiến trúc Lồng cầu thang.
Dạng từ của staircase
| Số nhiều | staircases |
| Ngôi thứ ba số ít | staircases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staircasing |
| Quá khứ phân từ | staircased |
| Quá khứ | staircased |
Câu hỏi thường gặp
staircase nghĩa là gì?
staircase (danh từ) nghĩa là cầu thang, lồng cầu thang.
staircase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staircase: giọng Mỹ (US) /ˈstɛɹˌkeɪs/.