TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stairs

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɛəz/ US/ˈstɛɹz/ giọng máy của trình duyệt

stairs nghĩa là cầu thang.

Nghĩa của stairs

Danh từ

  1. Cầu thang.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stairs

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stairs

  • The stairs have up to 22 steps. Cầu thang có tới 22 bậc.
  • I lost my balance and fell down the stairs. Tôi bị mất thăng bằng và ngã xuống thang.
  • He wanted to get to the top of the stairs before me, but I won. Anh ấy muốn leo lên đầu cầu thang trước tôi, nhưng tôi đã thắng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stairs nghĩa là gì?

stairs (danh từ) nghĩa là cầu thang.

stairs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stairs: giọng Anh (UK) /ˈstɛəz/, giọng Mỹ (US) /ˈstɛɹz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.