stalactite
UK/ˈstælæktaɪt/
US/stəˈlækˌtaɪt/
giọng máy của trình duyệt
stalactite nghĩa là chuông đá, vú đá, thạch nhũ, nhũ đá.
Nghĩa của stalactite
Danh từ
- Địa lý,địa chất Chuông đá, vú đá.
Dạng từ của stalactite
| Số nhiều | stalactites |
Câu hỏi thường gặp
stalactite nghĩa là gì?
stalactite (danh từ) nghĩa là chuông đá, vú đá, thạch nhũ, nhũ đá.
stalactite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalactite: giọng Anh (UK) /ˈstælæktaɪt/, giọng Mỹ (US) /stəˈlækˌtaɪt/.