TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalactite

UK/ˈstælæktaɪt/ US/stəˈlækˌtaɪt/ giọng máy của trình duyệt

stalactite nghĩa là chuông đá, vú đá, thạch nhũ, nhũ đá.

Nghĩa của stalactite

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Chuông đá, vú đá.

Dạng từ của stalactite

Số nhiềustalactites

Câu hỏi thường gặp

stalactite nghĩa là gì?

stalactite (danh từ) nghĩa là chuông đá, vú đá, thạch nhũ, nhũ đá.

stalactite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalactite: giọng Anh (UK) /ˈstælæktaɪt/, giọng Mỹ (US) /stəˈlækˌtaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.