TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stakhanovite

UK/stəˈkɑːnəvaɪt/ US/stəˈkɑːnəvaɪt/ giọng máy của trình duyệt

stakhanovite nghĩa là Công nhân có năng suất cao.

Nghĩa của stakhanovite

Danh từ

  1. Công nhân có năng suất cao.

Dạng từ của stakhanovite

Số nhiềuStakhanovites
So sánh hơnmore Stakhanovite
So sánh nhấtmost Stakhanovite

Câu hỏi thường gặp

stakhanovite nghĩa là gì?

stakhanovite (danh từ) nghĩa là Công nhân có năng suất cao.

stakhanovite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stakhanovite: giọng Anh (UK) /stəˈkɑːnəvaɪt/, giọng Mỹ (US) /stəˈkɑːnəvaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.