stakhanovite
UK/stəˈkɑːnəvaɪt/
US/stəˈkɑːnəvaɪt/
giọng máy của trình duyệt
stakhanovite nghĩa là Công nhân có năng suất cao.
Nghĩa của stakhanovite
Danh từ
- Công nhân có năng suất cao.
Dạng từ của stakhanovite
| Số nhiều | Stakhanovites |
| So sánh hơn | more Stakhanovite |
| So sánh nhất | most Stakhanovite |
Câu hỏi thường gặp
stakhanovite nghĩa là gì?
stakhanovite (danh từ) nghĩa là Công nhân có năng suất cao.
stakhanovite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stakhanovite: giọng Anh (UK) /stəˈkɑːnəvaɪt/, giọng Mỹ (US) /stəˈkɑːnəvaɪt/.