TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Stalin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstɑːlɪn/ US/ˈstɑlɪn/ giọng máy của trình duyệt

Stalin nghĩa là xít ta lin, stalin.

Nghĩa của Stalin

Danh từ riêng

  1. Stalin, Xít Ta Lin, Xta Lin, Sta-lin.

Câu hỏi thường gặp

Stalin nghĩa là gì?

Stalin (danh từ riêng) nghĩa là xít ta lin, stalin.

Stalin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Stalin: giọng Anh (UK) /ˈstɑːlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈstɑlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.