TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staleness

US/ˈsteɪɫ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

staleness nghĩa là tình trạng cũ, tình trạng ôi, tính chất cũ rích, sự nhạt nhẽo.

Nghĩa của staleness

Danh từ

  1. Tình trạng cũ; tình trạng ôi, tình trạng chớm thối, tình trạng chớm hỏng (bánh, thịt, trứng...).
  2. Tính chất cũ rích (tin tức...); sự nhạt nhẽo (câu nói đùa...).
  3. Tình trạng mụ mẫm (học sinh học nhiều quá).
  4. Pháp lý Sự mất hiệu lực.

Dạng từ của staleness

Số nhiềustalenesses

Câu hỏi thường gặp

staleness nghĩa là gì?

staleness (danh từ) nghĩa là tình trạng cũ, tình trạng ôi, tính chất cũ rích, sự nhạt nhẽo.

staleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staleness: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪɫ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.