TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalk-eyed

US/ˈstɔk.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

stalk-eyed nghĩa là có cuống mắt.

Nghĩa của stalk-eyed

Tính từ

  1. Có cuống mắt (tôm, cua).

Câu hỏi thường gặp

stalk-eyed nghĩa là gì?

stalk-eyed (tính từ) nghĩa là có cuống mắt.

stalk-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalk-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈstɔk.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.