TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalk

UK/stɔːk/ giọng máy của trình duyệt

stalk nghĩa là thân, cuống, đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.

Nghĩa của stalk

Danh từ

  1. Thực vật học Thân (cây); cuống (hoa...).
  2. Động vật học Cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...).
  3. Chân (cốc uống rượu).
  4. Kiến trúc Vật trang trí hình thân cây.
  5. Ống khói cao (nhà máy...).
  6. Dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang.
  7. Sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...).

Nội động từ

  1. Đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.
  2. Lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch.

Ngoại động từ

  1. Lén theo, đuổi theo (phụ nữ, thú săn, kẻ địch...).
  2. Đi hiên ngang qua (nơi nào).

Dạng từ của stalk

Số nhiềustalks
Ngôi thứ ba số ítstalks
Hiện tại phân từ (-ing)stalking
Quá khứ phân từstalked
Quá khứstalked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalk

Đồng nghĩa

Họ từ của stalk

Câu hỏi thường gặp

stalk nghĩa là gì?

stalk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thân, cuống, đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.

stalk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalk: giọng Anh (UK) /stɔːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.