stalk
UK/stɔːk/
giọng máy của trình duyệt
stalk nghĩa là thân, cuống, đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.
Nghĩa của stalk
Danh từ
- Thực vật học Thân (cây); cuống (hoa...).
- Động vật học Cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...).
- Chân (cốc uống rượu).
- Kiến trúc Vật trang trí hình thân cây.
- Ống khói cao (nhà máy...).
- Dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang.
- Sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...).
Nội động từ
- Đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.
- Lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch.
Ngoại động từ
- Lén theo, đuổi theo (phụ nữ, thú săn, kẻ địch...).
- Đi hiên ngang qua (nơi nào).
Dạng từ của stalk
| Số nhiều | stalks |
| Ngôi thứ ba số ít | stalks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stalking |
| Quá khứ phân từ | stalked |
| Quá khứ | stalked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalk
Đồng nghĩa
Họ từ của stalk
Câu hỏi thường gặp
stalk nghĩa là gì?
stalk (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thân, cuống, đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang.
stalk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalk: giọng Anh (UK) /stɔːk/.