TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalwartly

US/ˈstɔl.wɜːt.li/ giọng máy của trình duyệt

stalwartly nghĩa là lực lưỡng, vững chắc, kiên quyết, đáng tin cậy.

Nghĩa của stalwartly

Phó từ

  1. Lực lưỡng; vững chắc.
  2. Kiên quyết, đáng tin cậy.

Dạng từ của stalwartly

So sánh hơnmore stalwartly
So sánh nhấtmost stalwartly

Câu hỏi thường gặp

stalwartly nghĩa là gì?

stalwartly (phó từ) nghĩa là lực lưỡng, vững chắc, kiên quyết, đáng tin cậy.

stalwartly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalwartly: giọng Mỹ (US) /ˈstɔl.wɜːt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.