stalwartly
US/ˈstɔl.wɜːt.li/ giọng máy của trình duyệt
stalwartly nghĩa là lực lưỡng, vững chắc, kiên quyết, đáng tin cậy.
Nghĩa của stalwartly
Phó từ
- Lực lưỡng; vững chắc.
- Kiên quyết, đáng tin cậy.
Dạng từ của stalwartly
| So sánh hơn | more stalwartly |
| So sánh nhất | most stalwartly |
Câu hỏi thường gặp
stalwartly nghĩa là gì?
stalwartly (phó từ) nghĩa là lực lưỡng, vững chắc, kiên quyết, đáng tin cậy.
stalwartly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalwartly: giọng Mỹ (US) /ˈstɔl.wɜːt.li/.