TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stalwart

UK/ˈstɔːl.wət/ giọng máy của trình duyệt US/ˈstɔl.wɚt/ giọng máy của trình duyệt

stalwart nghĩa là người vạm vỡ, người lực lưỡng, vạm vỡ, lực lưỡng.

Nghĩa của stalwart

Danh từ

  1. Người vạm vỡ, người lực lưỡng.
  2. Chính trị Người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái.

Tính từ

  1. Vạm vỡ, lực lưỡng.
  2. Can đảm; khiên quyết.
    • stalwart supportersnhững người ủng hộ kiên quyết

Dạng từ của stalwart

So sánh hơnmore stalwart
So sánh nhấtmost stalwart
Số nhiềustalwarts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalwart

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stalwart

Câu hỏi thường gặp

stalwart nghĩa là gì?

stalwart (danh từ, tính từ) nghĩa là người vạm vỡ, người lực lưỡng, vạm vỡ, lực lưỡng.

stalwart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stalwart: giọng Anh (UK) /ˈstɔːl.wət/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔl.wɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.