stalwart
UK/ˈstɔːl.wət/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈstɔl.wɚt/ giọng máy của trình duyệt
stalwart nghĩa là người vạm vỡ, người lực lưỡng, vạm vỡ, lực lưỡng.
Nghĩa của stalwart
Danh từ
- Người vạm vỡ, người lực lưỡng.
- Chính trị Người đảng viên tích cực; người ủng hộ tích cực một đảng phái.
Tính từ
- Vạm vỡ, lực lưỡng.
- Can đảm; khiên quyết.
- stalwart supportersnhững người ủng hộ kiên quyết
Dạng từ của stalwart
| So sánh hơn | more stalwart |
| So sánh nhất | most stalwart |
| Số nhiều | stalwarts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stalwart
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stalwart
Câu hỏi thường gặp
stalwart nghĩa là gì?
stalwart (danh từ, tính từ) nghĩa là người vạm vỡ, người lực lưỡng, vạm vỡ, lực lưỡng.
stalwart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stalwart: giọng Anh (UK) /ˈstɔːl.wət/, giọng Mỹ (US) /ˈstɔl.wɚt/.