TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staminate

US/ˈsteɪ.mə.nət/ giọng máy của trình duyệt

staminate nghĩa là cỏ nhị.

Nghĩa của staminate

Tính từ

  1. Thực vật học Cỏ nhị (hoa).

Câu hỏi thường gặp

staminate nghĩa là gì?

staminate (tính từ) nghĩa là cỏ nhị.

staminate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staminate: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.mə.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.