TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stammer

UK/ˈstæmə/ US/ˈstæmɚ/ giọng máy của trình duyệt

stammer nghĩa là sự nói lắp, tật nói lắp, nói lắp, vấp lưỡi.

Nghĩa của stammer

Danh từ

  1. Sự nói lắp.
  2. Tật nói lắp.

Động từ

  1. Nói lắp.

Dạng từ của stammer

Ngôi thứ ba số ítstammers
Hiện tại phân từ (-ing)stammering
Quá khứ phân từstammered
Quá khứstammered
Số nhiềustammers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stammer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stammer

Câu ví dụ với stammer

  • Tom stammered. Tom lắp bắp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stammer nghĩa là gì?

stammer (danh từ, động từ) nghĩa là sự nói lắp, tật nói lắp, nói lắp, vấp lưỡi.

stammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stammer: giọng Anh (UK) /ˈstæmə/, giọng Mỹ (US) /ˈstæmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.