TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand for

giọng máy của trình duyệt

stand for nghĩa là thay thế cho, có nghĩa là, ứng cử.

Nghĩa của stand for

Cụm động từ

  1. Thay thế cho; có nghĩa là.
  2. Ứng cử.
  3. Bênh vực.
  4. (Thông tục) Chịu đựng, dung thứ; nhận.

Dạng từ của stand for

Ngôi thứ ba số ítstands for
Hiện tại phân từ (-ing)standing for
Quá khứ phân từstood for
Quá khứstood for

Câu ví dụ với stand for

  • Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies. Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stand for nghĩa là gì?

stand for (cụm động từ) nghĩa là thay thế cho, có nghĩa là, ứng cử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.