stand for
giọng máy của trình duyệt
stand for nghĩa là thay thế cho, có nghĩa là, ứng cử.
Nghĩa của stand for
Cụm động từ
- Thay thế cho; có nghĩa là.
- Ứng cử.
- Bênh vực.
- (Thông tục) Chịu đựng, dung thứ; nhận.
Dạng từ của stand for
| Ngôi thứ ba số ít | stands for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing for |
| Quá khứ phân từ | stood for |
| Quá khứ | stood for |
Câu ví dụ với stand for
- Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies. Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stand for nghĩa là gì?
stand for (cụm động từ) nghĩa là thay thế cho, có nghĩa là, ứng cử.