TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand-by

US/ˌsteə̯ndˈbaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

stand-by nghĩa là chỗ dựa, máy dự phòng.

Nghĩa của stand-by

Danh từ

  1. Người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa.
  2. Máy dự phòng.

Dạng từ của stand-by

Ngôi thứ ba số ítstands by
Hiện tại phân từ (-ing)standing by
Quá khứ phân từstood by
Quá khứstood by

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand-by

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stand-by nghĩa là gì?

stand-by (danh từ) nghĩa là chỗ dựa, máy dự phòng.

stand-by phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stand-by: giọng Mỹ (US) /ˌsteə̯ndˈbaɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.