stand-by
US/ˌsteə̯ndˈbaɪ̯/
giọng máy của trình duyệt
stand-by nghĩa là chỗ dựa, máy dự phòng.
Nghĩa của stand-by
Danh từ
- Người có thể trông cậy được; vật có thể trông mong vào; chỗ dựa.
- Máy dự phòng.
Dạng từ của stand-by
| Ngôi thứ ba số ít | stands by |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing by |
| Quá khứ phân từ | stood by |
| Quá khứ | stood by |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand-by
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stand-by nghĩa là gì?
stand-by (danh từ) nghĩa là chỗ dựa, máy dự phòng.
stand-by phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stand-by: giọng Mỹ (US) /ˌsteə̯ndˈbaɪ̯/.