TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand on one's own bottom

giọng máy của trình duyệt

stand on one's own bottom nghĩa là Tự lập không nhờ vả ai.

Nghĩa của stand on one's own bottom

Cụm động từ

  1. Tự lập không nhờ vả ai.

Dạng từ của stand on one's own bottom

Ngôi thứ ba số ítstands on one's own bottom
Hiện tại phân từ (-ing)standing on one's own bottom
Quá khứ phân từstood on one's own bottom
Quá khứstood on one's own bottom

Câu hỏi thường gặp

stand on one's own bottom nghĩa là gì?

stand on one's own bottom (cụm động từ) nghĩa là Tự lập không nhờ vả ai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.