TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand-out

US/ˈstænd.ˈɑʊt/ giọng người thật

stand-out nghĩa là cái xuất sắc, cái nổi bật.

Nghĩa của stand-out

Danh từ

  1. Cái xuất sắc, cái nổi bật.
  2. Thông tục Người nhất định không tán thành ý kiến của nhóm.

Dạng từ của stand-out

Ngôi thứ ba số ítstands out
Hiện tại phân từ (-ing)standing out
Quá khứ phân từstood out
Quá khứstood out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stand-out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stand-out nghĩa là gì?

stand-out (danh từ) nghĩa là cái xuất sắc, cái nổi bật.

stand-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stand-out: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.