TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand-over

US/ˈstænd.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

stand-over nghĩa là Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.

Nghĩa của stand-over

Danh từ

  1. Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.

Tính từ

  1. Thuộc người tội phạm đe doạ bằng võ lực.

Dạng từ của stand-over

Ngôi thứ ba số ítstands over
Hiện tại phân từ (-ing)standing over
Quá khứ phân từstood over
Quá khứstood over

Câu hỏi thường gặp

stand-over nghĩa là gì?

stand-over (danh từ, tính từ) nghĩa là Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.

stand-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stand-over: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.