stand-over
US/ˈstænd.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
stand-over nghĩa là Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.
Nghĩa của stand-over
Danh từ
- Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.
Tính từ
- Thuộc người tội phạm đe doạ bằng võ lực.
Dạng từ của stand-over
| Ngôi thứ ba số ít | stands over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing over |
| Quá khứ phân từ | stood over |
| Quá khứ | stood over |
Câu hỏi thường gặp
stand-over nghĩa là gì?
stand-over (danh từ, tính từ) nghĩa là Người tội phạm đe doạ bằng võ lực.
stand-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stand-over: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.ˈoʊ.vɜː/.