TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand Sam

giọng máy của trình duyệt

stand Sam nghĩa là chịu trả tiền.

Nghĩa của stand Sam

Cụm động từ

  1. Chịu trả tiền (rượu...).

Dạng từ của stand Sam

Ngôi thứ ba số ítstands Sam
Hiện tại phân từ (-ing)standing Sam
Quá khứ phân từstood Sam
Quá khứstood Sam

Câu hỏi thường gặp

stand Sam nghĩa là gì?

stand Sam (cụm động từ) nghĩa là chịu trả tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.