stand-to
US/ˈstænd.tə/
giọng máy của trình duyệt
stand-to nghĩa là báo động.
Nghĩa của stand-to
Danh từ
- Quân đội Báo động.
Dạng từ của stand-to
| Số nhiều | stands-to |
| Ngôi thứ ba số ít | stands-to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing-to |
| Quá khứ phân từ | stood-to |
| Quá khứ | stood-to |
Câu hỏi thường gặp
stand-to nghĩa là gì?
stand-to (danh từ) nghĩa là báo động.
stand-to phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stand-to: giọng Mỹ (US) /ˈstænd.tə/.