TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand the gaff

giọng máy của trình duyệt

stand the gaff nghĩa là tỏ ra bền bỉ, dẻo dai.

Nghĩa của stand the gaff

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) tỏ ra bền bỉ, dẻo dai; tỏ ra có sức chịu đựng.
  2. Chịu đựng (gánh vác) mọi sự khó khăn không ta thán.

Dạng từ của stand the gaff

Ngôi thứ ba số ítstands the gaff
Hiện tại phân từ (-ing)standing the gaff
Quá khứ phân từstood the gaff
Quá khứstood the gaff

Câu hỏi thường gặp

stand the gaff nghĩa là gì?

stand the gaff (cụm động từ) nghĩa là tỏ ra bền bỉ, dẻo dai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.