TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stand up to

giọng máy của trình duyệt

stand up to nghĩa là có thể chịu được.

Nghĩa của stand up to

Cụm động từ

  1. Dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu).

Dạng từ của stand up to

Ngôi thứ ba số ítstands up to
Hiện tại phân từ (-ing)standing up to
Quá khứ phân từstood up to
Quá khứstood up to

Câu ví dụ với stand up to

  • It was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

stand up to nghĩa là gì?

stand up to (cụm động từ) nghĩa là có thể chịu được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.