stand up to
giọng máy của trình duyệt
stand up to nghĩa là có thể chịu được.
Nghĩa của stand up to
Cụm động từ
- Dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu).
Dạng từ của stand up to
| Ngôi thứ ba số ít | stands up to |
| Hiện tại phân từ (-ing) | standing up to |
| Quá khứ phân từ | stood up to |
| Quá khứ | stood up to |
Câu ví dụ với stand up to
- It was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
stand up to nghĩa là gì?
stand up to (cụm động từ) nghĩa là có thể chịu được.