TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standard of living

giọng máy của trình duyệt

standard of living nghĩa là mức sống.

Nghĩa của standard of living

Danh từ

  1. Mức sống.

Dạng từ của standard of living

Số nhiềustandards of living

Câu ví dụ với standard of living

  • The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

standard of living nghĩa là gì?

standard of living (danh từ) nghĩa là mức sống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.