standard of living
giọng máy của trình duyệt
standard of living nghĩa là mức sống.
Nghĩa của standard of living
Danh từ
- Mức sống.
Dạng từ của standard of living
| Số nhiều | standards of living |
Câu ví dụ với standard of living
- The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living. Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
standard of living nghĩa là gì?
standard of living (danh từ) nghĩa là mức sống.