TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

standardization

UK/ˌstæn.də.daɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌstæn.dɚˌdɪˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

standardization nghĩa là sự tiêu chuẩn hoá, tiêu chuẩn hoá.

Nghĩa của standardization

Danh từ

  1. Sự tiêu chuẩn hoá.

Dạng từ của standardization

Số nhiềustandardizations

Họ từ của standardization

Câu hỏi thường gặp

standardization nghĩa là gì?

standardization (danh từ) nghĩa là sự tiêu chuẩn hoá, tiêu chuẩn hoá.

standardization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của standardization: giọng Anh (UK) /ˌstæn.də.daɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌstæn.dɚˌdɪˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.